rốt cuộc

Học thuật
Thân thiện
rốt cuộc

Rốt cuộc, cô bé đã tìm thấy chú mèo con của mình.

Định nghĩa
  1. Trạng từ:
    • Cuối cùng, sau tất cả: Dùng để chỉ kết quả, sự việc xảy ra sau một quá trình dài hoặc sau khi mọi yếu tố đã được xem xét. Từ này nhấn mạnh đến điểm kết thúc hoặc kết luận sau cùng.
    • Xét cho cùng, sau rốt: Thể hiện ý nghĩa tổng kết, đưa ra nhận định chung cuộc sau khi đã cân nhắc mọi khía cạnh.
dụ sử dụng
  • Trạng từ:
    • Cuộc tranh luận kéo dài hàng giờ, rốt cuộc mọi người cũng đi đến một thỏa thuận chung.
    • Anh ấy thử nghiệm rất nhiều phương pháp, rốt cuộc vẫn thất bại.
    • Rốt cuộc, ấy đã quyết địnhlại thành phố để làm việc.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để đặt câu hỏi nhấn mạnh sự tò mò về kết cục: Thường đứngđầu câu hỏi.

    • Rốt cuộc chuyện đã xảy ra giữa hai người họ?
    • Rốt cuộc anh định đi đâu?
  • Dùng trong văn nói để tổng kết, rút ra bài học hoặc nhận xét mang tính cá nhân: Thể hiện giọng điệu suy ngẫm hoặc hơi bực bội.

    • Nói nhiều thế rốt cuộc cũng vô ích.
    • Cứ lo lắng đủ thứ, rốt cuộc mọi việc vẫn diễn ra tốt đẹp.
Biến thể từ liên quan
  • Rút cục: (từ cùng nghĩa, cách dùng tương tự) Đến cái đích cuối cùng, kết quả sau cùng.

    • Rút cục, chúng tôi cũng tìm ra lời giải cho bài toán.
  • Cuối cùng: (từ gần nghĩa) Chỉ thời điểm kết thúc, nhưng ít mang sắc thái tổng kết mọi việc như "rốt cuộc".

  • Kết cục: (danh từ) Chỉ cái kết, kết quả cuối cùng của một sự việc, một câu chuyện.
Từ đồng nghĩa
  • Sau cùng: Ở vào vị trí, thời điểm cuối.
  • Xét cho cùng: Sau khi đã xem xét tất cả.
  • Thực ra thì: Dùng để nêu lên sự thật hoặc ý kiến cốt lõi sau khi cân nhắc (mang sắc thái gần giống trong một số ngữ cảnh).
Thành ngữ hoặc cụm từ cố định liên quan
  • Đến *rốt cuộc thì...*: Cấu trúc nhấn mạnh để nêu lên kết quả sau cùng.
    • Cãi nhau ầm ĩ, đến rốt cuộc thì chẳng ai nhớ nguyên nhân .

Lưu ý: "Rốt cuộc" thường được dùng trong cả văn nói lẫn văn viết, sắc thái biểu cảm mạnh hơn từ trung tính "cuối cùng". thường hàm ý một quá trình dài với nhiều diễn biến trước khi đi đến kết quả được nêu.

rốt cuộc

Rốt cuộc, cô bé đã tìm thấy chú mèo con của mình.

  1. trgt (cn. Rút cục) Đến giai đoạn cuối cùng: Đánh cờ cả buổi sáng, rốt cuộc tôi thua.

Từ gần giống